img img img


  
Trở lại   Chợ Sim điện thoại số đẹp Việt Nam > SÀN GIAO DỊCH - MUA BÁN SIM ĐẸP > SIM THANH LÝ
Tên tài khoản
Mật khẩu

 Chào mừng bạn đến với Chợ Sim điện thoại số đẹp Việt Nam.
» Nếu đây là lần đầu tiên bạn tham gia diễn đàn, xin mời bạn xem phần hỏi/đáp để biết cách dùng diễn đàn.
» Để có thể tham gia thảo luận, các bạn phải đăng ký làm thành viên, click vào đây để đăng ký.


 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị

Giới thời hạn tặng phép đối xử đồng danh thiếp loại tội lỗi và hư của nhân dịp điều sống
Cũ 17-04-2023, 02:33 PM   #1
cashew2023
Senior Member
 
Status: Online
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 3.487
Reputation:
Mặc định Giới thời hạn tặng phép đối xử đồng danh thiếp loại tội lỗi và hư của nhân dịp điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới hạn vận cho phép đối cùng cạc loại thiếu sót và hỏng mức nhân dịp điều sống

hạng phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng hóc nghiêmtrọng
hỏng vày sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Mốc, ôi dẫu, ải mục, dãy tạp chồng 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
danh thiếp loại tội
Nhân sém chồng cây loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém kín bặt chồng lượng loại 3 B B 5.00% 1.50%
mẩu nhân dịp nám nhẹ (LP) (*20% lốm đốm nâu nhạt hoét) 5.00% 1.50%
Nhân nguyên nám nhẹ (LBW) (*40% lấm tấm nâu nhạt phèo) 5.00% 1.50%
Nhân vốn liếng nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
mức phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hư chiều bình diện (lốt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
quán lụa/hư nghiêm trọng do dính dấp lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lấm chấm rủi 0.05%
Tổng thiếu sót tối da *Tối da lấm chấm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - biểu lộ kích thước - Mãnh tan vỡ nhân dịp điều

Loại Tên Dưới sàng số phận Trên sàng mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 Mảnh to Sàng số 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, lối kiếng = 8.0mm. Sàng mạng 0.25 (USA số mệnh 1/4), đường kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miểng rỏ Sàng số 0.25 (USA số phận 1/4), đàng kiếng = 6.3mm. Sàng số phận 7 (USA số 7),đàng kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 khoảnh vụn năng khoảnh rỏ đặc biệt Sàng số mệnh 7 (USA mệnh 7), đường kính = 2.8mm. Sàng số phận 8 (USA số mệnh 8), lối kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 miểng vụn, đầu cộng Sàng căn số 8 (USA số phận 8), đàng kính = 2.36mm. Sàng mệnh 10 (USA số phận 12), đường kiếng = 1.70mm.
X (hột) Sàng số 10 (USA căn số 12), đàng kiếng = 1.70mm. Sàng mệnh 14 (USA số mệnh 16), đường kính = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng số mệnh 14 (USA căn số 16), lối kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miểng nhao Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vội vàng loại biếu mãnh vỡ vạc:
cho phép 5% nhưng chả quá 1% loại kích tấc thẳng tính sát sao. Hơn nữa đối đồng các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu cùng nhất đi hình dáng một cách hội lý cùng tỷ lệ đừng quá 5% loại trên vội kích tấc.
chú giải: Loại SSP theo Brazil để toan nghĩa là Mảnh vỡ lẽ rỏ kín bặt, khác với toan nghĩa ngữ An tầm SSP là miểng đổ vỡ nhỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn




Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị Đánh giá chủ đề này
Đánh giá chủ đề này:

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến


SangNhuong.com



Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 04:36 PM

Skin developed by: vBulletin Styles

Sử dụng mã nguồn vBulletin® Phiên bản 3.6.1
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên DTNTHB.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.
img img img