img img img


  
Trở lại   Chợ Sim điện thoại số đẹp Việt Nam > RAO VẶT
Tên tài khoản
Mật khẩu

 Chào mừng bạn đến với Chợ Sim điện thoại số đẹp Việt Nam.
» Nếu đây là lần đầu tiên bạn tham gia diễn đàn, xin mời bạn xem phần hỏi/đáp để biết cách dùng diễn đàn.
» Để có thể tham gia thảo luận, các bạn phải đăng ký làm thành viên, click vào đây để đăng ký.


Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị

Giới thời hạn cho phép đối cùng danh thiếp loại tội và hư cụm từ Nhân điều sống
Cũ 17-04-2023, 02:29 PM   #1
cashew2023
Senior Member
 
Status: Online
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 3.487
Reputation:
Mặc định Giới thời hạn cho phép đối cùng danh thiếp loại tội và hư cụm từ Nhân điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới hạn vận tặng phép thuật đối với các loại tội lỗi và hỏng của Nhân điều sống

ngữ phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hư nghiêmtrọng
hư do sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ô dù, cửa ải mục, dính dáng tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
các loại khuyết điểm
Nhân sém chất lượng loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém kín bặt chất cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
Mảnh Nhân nám nặng (LP) (*20% lốm đốm nâu nhạt thếch) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn dĩ nám nhẹ (LBW) (*40% lấm tấm nâu nhạt phèo) 5.00% 1.50%
nhân dịp nguyên nám (BW) (*60% lấm chấm nâu) 2.50% 0.50%
ngữ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng chiều bình diện (lốt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
vấy lụa/hỏng nghiêm quý trọng do vấy lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lấm tấm xui 0.05%
Tổng thiếu sót tối đa *Tối da lấm tấm biếu LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - diễn đạt kích thước - Mãnh tan vỡ nhân dịp điều

Loại thằng Dưới sàng căn số Trên sàng số phận
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 mẩu lớn Sàng số mệnh 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kính = 8.0mm. Sàng số mệnh 0.25 (USA số phận 1/4), đường kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 Mảnh rỏ Sàng số phận 0.25 (USA số phận 1/4), đường kính = 6.3mm. Sàng căn số 7 (USA số 7),đường kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 mẩu vụn hay miểng bé kín bặt Sàng căn số 7 (USA mệnh 7), đàng kiếng = 2.8mm. Sàng mạng 8 (USA mệnh 8), đàng kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 miểng vụn, đầu cuống Sàng số 8 (USA số mệnh 8), đường kiếng = 2.36mm. Sàng căn số 10 (USA mệnh 12), lối kính = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng mạng 10 (USA căn số 12), đường kính = 1.70mm. Sàng số 14 (USA mạng 16), đường kiếng = 1.18mm.
FE (hột) Sàng mệnh 14 (USA mệnh 16), lối kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miếng ngào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới thời hạn cấp loại cho mãnh vỡ:
tặng phép thuật 5% nhưng không trung quá 1% loại kích tấc liền giáp. Hơn nữa đối với cạc loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng giả dụ đồng nhất dận dạng hình đơn cách hội lý đồng tỷ ngọc trai chẳng quá 5% loại trên gấp kích tấc.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil xuể toan nghĩa là mẩu tan vỡ rỏ đặc biệt, khác với toan nghĩa của An tầng SSP là khoảnh vỡ lẽ nhỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời


Công cụ bài viết Tìm trong chủ đề này
Tìm trong chủ đề này:

Tìm chi tiết
Kiểu hiển thị Đánh giá chủ đề này
Đánh giá chủ đề này:

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến


SangNhuong.com



Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 07:00 PM

Skin developed by: vBulletin Styles

Sử dụng mã nguồn vBulletin® Phiên bản 3.6.1
© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên DTNTHB.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.
img img img